kíp chầy

Học thuật
Thân thiện
kíp chầy

Một người nông dân đợi kíp chầy cho trái cây chín.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Sớm muộn, chóng chậm: Dùng để chỉ một sự việc chắc chắn sẽ xảy ra, có thể nhanh hay chậm, sớm hay muộn. Từ này mang sắc thái văn chương, cổ điển.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • "Kíp chầy thôi cũng một lần mà thôi." (Sớm muộn thì cũng chỉ một lần mà thôi.)
    • Công lý kíp chầy rồi cũng sẽ được thực thi. (Công lý sớm muộn rồi cũng sẽ được thực thi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong văn chương, tục ngữ, ca dao: Từ "kíp chầy" thường xuất hiện trong các tác phẩm văn học cổ, thơ ca hoặc lời ăn tiếng nói mang tính triết lý về thời gian số phận.
    • Nhân quả báo ứng, kíp chầy ắt đến. (Nhân quả báo ứng, sớm muộn ắt sẽ đến.)
Biến thể từ gần giống
  • Sớm muộn: Từ hiện đại, đồng nghĩa, dùng phổ biến trong ngôn ngữ đời thường hơn.
    • Sớm muộn anh ấy cũng sẽ hiểu ra.
  • Chóng chầy: Có nghĩa tương tự, nhấn mạnh vào độ nhanh chậm của thời gian.
  • Mau chầy: Nhấn mạnh vào sự nhanh chóng hoặc chậm trễ.
Từ đồng nghĩa
  • Sớm muộn: Chắc chắn sẽ đến vào một thời điểm nào đó trong tương lai.
  • Chầy kíp: Cách nói đảo ngữ của "kíp chầy", cùng nghĩa.
  • Rồi ra: Rốt cuộc rồi cũng sẽ (xảy ra).
Thành ngữ liên quan
  • Kíp chầy cũng đến ngày: Nhấn mạnh một sự việc trì hoãn đến đâu, cuối cùng cũng sẽ phải xảy ra hoặc được giải quyết.
    • Cứ bình tĩnh, chuyện kíp chầy cũng đến ngày.
kíp chầy

Một người nông dân đợi kíp chầy cho trái cây chín.

  1. Sớm muộn, chóng chậm: Kíp chầy thôi cũng một lần mà thôi (K).